hợp kim

Học thuật
Thân thiện
hợp kim

Đồng tiền này được đúc bằng một thứ hợp kim bền.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật liệu rắn tính kim loại, được tạo thành bằng cách nấu chảy trộn lẫn hai hoặc nhiều nguyên tố, trong đó ít nhất một nguyên tố kim loại: "Hợp kim" một chất rắn đồng nhất, thường các tính chất học, vật hoặc hóa học ưu việt hơn so với các kim loại thành phần riêng lẻ.
    • Kim loại tổng hợp từ nhiều thành phần: Thuật ngữ này nhấn mạnh đến bản chất "hợp" (kết hợp) của nhiều nguyên tố "kim" (kim loại hoặc đôi khi phi kim) để tạo ra một vật liệu mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thép một loại hợp kim của sắt cacbon, rất quan trọng trong xây dựng.
    • Đồng thau, một hợp kim của đồng kẽm, thường được dùng để chế tạo các nhạc cụ.
    • Chiếc nhẫn này được làm từ hợp kim vàng trắng, rất cứng sáng bóng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hợp kim hóa": quá trình chế tạo hoặc tạo thành hợp kim.
    • Công nghệ hợp kim hóa bề mặt giúp tăng độ cứng cho chi tiết máy.
  • "hợp kim đặc biệt": chỉ những hợp kim được thiết kế với thành phần tính năng đặc biệt cho các mục đích chuyên dụng.
    • Hợp kim nhớ hình được dùng trong y học công nghệ vũ trụ.
Biến thể từ liên quan
  • Hợp kim hóa (động từ): hành động tạo ra hợp kim.
  • Kim loại (danh từ): nguyên tố hoặc chất tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, thành phần chính của hầu hết các hợp kim.
  • Vật liệu composite (danh từ): vật liệu tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau, khác với hợp kimchỗ các thành phần không hòa tan hoàn toàn vào nhaucấp độ nguyên tử.
Từ đồng nghĩa
  • Kim loại tổng hợp: cách gọi nhấn mạnh vào phương pháp chế tạo.
  • Kim loại pha: thuật ngữ thường dùng trong luyện kim, chỉ vật liệu nhiều pha kim loại.
Thành ngữ liên quan
  • Cứng như hợp kim: von về độ cứng chắc, bền bỉ.
    • Ý chí của người lính cứng như hợp kim.
  • Kết hợp nhuần nhuyễn như hợp kim: chỉ sự kết hợp hài hòa, khăng khít đến mức trở thành một thể thống nhất.
    • Đội bóng đó chơi kết hợp nhuần nhuyễn như một khối hợp kim.
hợp kim

Đồng tiền này được đúc bằng một thứ hợp kim bền.

  1. dt (H. kim: kim loại) Kim loại tạo thành bởi sự hỗn hợp một kim loại nguyên chất với nhiều nguyên tố khác: Đồng tiền này được đúc bằng một thứ hợp kim bền.